Kinh tế & Thống kê Trung Quốc

Dữ liệu chính thức của Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (Niên giám 2025). GDP, dân số, nhân khẩu học và phân tích theo tỉnh — miễn phí.

GDP (2024)

$18.8T

Dân số (2024)

14.08B

GDP bình quân

$13,391

Tỷ lệ Sinh (2024)

6.77

GDP Trung Quốc (1978-2024)

GDP Trung Quốc tăng từ 515 tỷ $ năm 1978 lên 18,8 nghìn tỷ $ năm 2024.

NămGDP (tỷ $)Bình quân ($)Sơ cấpThứ cấpDịch vụ
1978515541,018.51,755.1911.2
1980642651,371.62,1921,024
19851,2731202,564.43,866.62,667.9
19902,6402335,0627,717.46,093.5
19958,57971212,135.828,679.520,524.6
200014,1691,12214,717.445,663.740,927.6
200115,5051,21915,548.349,512.345,802.5
200217,0231,33016,38953,896.851,431.6
200319,2201,49217,070.462,436.357,915.3
200422,6351,74621,412.773,904.366,523.2
200526,1982,01022,42087,598.177,300.8
200630,6912,34124,040103,719.591,679
200737,8802,86828,627125,831.4116,385.6
200844,6503,37433,702149,003.4136,539.2
200948,7443,66735,226157,639155,652.7
201057,6394,30940,533.6191,530180,055.7
201168,2435,07747,486.2220,412.8220,041.2
201275,3265,56250,896.5235,162252,521.5
201382,9326,08355,329.1256,810280,824.1
201490,0096,56158,336277,571.8307,655.3
201596,3446,98257,774.6282,040.3349,043.3
2016104,3917,52260,139.2296,547.7389,708.2
2017116,3698,33562,099.5331,580.6438,355.8
2018128,5719,16664,745.2364,835.2489,700.7
2019137,9749,80170,467.4380,670.6535,377.2
2020141,75810,04677,754.1383,562.4552,250.5
2021160,73211,38083,085.6450,904.9615,246.5
2022168,49311,93888,345.1483,164.6633,214.3
2023181,01712,83289,169.1475,936.1729,166.5
2024188,68313,39191,413.9492,087.1765,582.5

Tỷ lệ Sinh Trung Quốc (1978-2024)

Tỷ lệ sinh của Trung Quốc giảm từ 23,33‰ năm 1987 xuống 6,77‰ năm 2024.

⚠️ Dân số Trung Quốc đang giảm — tăng trưởng tự nhiên chuyển âm vào năm 2022.
NămTỷ lệ Sinh (‰)Tỷ lệ Tử (‰)Tăng tự nhiên (‰)
197818.256.2512
197917.826.2111.61
198018.216.3411.87
198120.916.3614.55
198222.286.615.68
198320.196.913.29
198419.96.8213.08
198521.046.7814.26
198622.436.8615.57
198723.336.7216.61
198822.376.6415.73
198921.586.5415.04
199021.066.6714.39
199119.686.712.98
199218.246.6411.6
199318.096.6411.45
199417.76.4911.21
199517.126.5710.55
199616.986.5610.42
199716.576.5110.06
199815.646.59.14
199914.646.468.18
200014.036.457.58
200113.386.436.95
200212.866.416.45
200312.416.46.01
200412.296.425.87
200512.46.515.89
200612.096.815.28
200712.16.935.17
200812.147.065.08
200911.957.084.87
201011.97.114.79
201113.277.146.13
201214.577.137.43
201313.037.135.9
201413.837.126.71
201511.997.074.93
201613.577.046.53
201712.647.065.58
201810.867.083.78
201910.417.093.32
20208.527.071.45
20217.527.180.34
20226.777.37-0.6
20236.397.87-1.48
20246.777.76-0.99

GDP theo Tỉnh (2024)

Quảng Đông dẫn đầu, theo sau là Giang Tô. Top 5 tỉnh chiếm gần một nửa tổng GDP.

#TỉnhGDP (tỷ $)% Tổng
1Guangdong19,80910.5%
2Jiangsu19,16210.2%
3Shandong13,7857.3%
4Zhejiang12,6066.7%
5Henan8,8944.7%
6Sichuan8,8144.7%
7Hubei8,3934.4%
8Fujian8,0784.3%
9Hunan7,4453.9%
10Shanghai7,5424.0%
11Anhui7,0803.8%
12Beijing6,9713.7%
13Hebei6,6473.5%
14Shaanxi4,8952.6%
15Jiangxi4,7842.5%
16Chongqing4,5032.4%
17Liaoning4,5612.4%
18Guangxi4,0072.1%
19Yunnan4,3362.3%
20Inner Mongolia3,6802.0%
21Shanxi3,5661.9%
22Guizhou3,0771.6%
23Xinjiang2,7971.5%
24Tianjin2,5211.3%
25Heilongjiang2,3041.2%
26Jilin2,0091.1%
27Gansu1,7480.9%
28Hainan1,1100.6%
29Ningxia7690.4%
30Qinghai5590.3%
31Tibet3500.2%

Khám phá Tất cả Chủ đề

Về dữ liệu này

Nguồn: Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc, Niên giám Thống kê 2025. Bao gồm 1949-2024 tùy chỉ số.

Xem tất cả danh mục